Đa khoa

Gói Khám sức khỏe dành cho Nam trên 40 tuổi - Gói cao cấp (VIP)

10.700.000 ₫

Gói khám sức khỏe cao cấp dành cho nam trên 40 tuổi – tầm soát chuyên sâu các bệnh lý tim mạch, gan thận, nội tiết và ung thư, giúp phái mạnh kiểm soát sức khỏe toàn diện và duy trì phong độ bền vững theo thời gian.

Sau tuổi 40, nguy cơ mắc các bệnh lý mạn tính và ung thư tăng cao rõ rệt. Gói Tầm Soát Chuyên Sâu – Phòng Ngừa Bệnh Lý Tuổi Trung Niên giúp đánh giá toàn diện chức năng các cơ quan trọng yếu, phát hiện sớm nguy cơ tim mạch, đột quỵ, đái tháo đường và dấu ấn ung thư từ giai đoạn tiềm ẩn, giúp bảo vệ sức khỏe và chất lượng sống dài lâu.

Gói khám dành cho:

  • Người từ 40 tuổi trở lên muốn kiểm tra, đánh giá toàn diện sức khỏe định kỳ.
  • Người có lối sống ít vận động, thường xuyên căng thẳng, áp lực hoặc có thói quen sử dụng rượu bia, hút thuốc lá.
  • Người có các dấu hiệu nguy cơ hoặc tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch, huyết áp cao, đái tháo đường, bệnh lý gan - thận hoặc ung thư.
  • Người có nhu cầu tầm soát chuyên sâu để chủ động phát hiện sớm và phòng ngừa các biến chứng chuyển hóa, đột quỵ của tuổi trung niên.

Chi Tiết Gói Khám

I. Khám Lâm Sàng Và Tư Vấn

  • Kiểm tra huyết áp, mạch, cân nặng, chiều cao, BMI...
    Khai thác tiền sử và đánh giá sinh hiệu, thể trạng và các yếu tố nguy cơ tăng huyết áp, tăng cân, béo phì,...
  • Khám nội khoa
    Đánh giá tiền sử và khám tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, gan mật, tiết niệu, nội tiết và thần kinh cơ bản. Tầm soát các bệnh lý nội khoa thường gặp như tăng huyết áp, đái tháo đường, rối loạn lipid máu, bệnh tim mạch, bệnh hô hấp và các bất thường nội khoa khác.
  • Khám ngoại khoa
    Đánh giá tiền sử và khám hệ cơ xương khớp, cột sống, thành bụng, hạch ngoại vi và mô mềm. Tầm soát thoát vị, khối u, u mỡ, nang, biến dạng cột sống, các bệnh lý ngoại khoa cần theo dõi hoặc điều trị.
  • Khám Mắt
    Đo thị lực. Khám và tầm soát tật khúc xạ, các bệnh lý võng mạc thần kinh mắt.
  • Khám Răng hàm mặt
    Đánh giá sức khỏe răng miệng. Tầm soát sâu răng, viêm nha chu, viêm nướu, mất răng, tổn thương niêm mạc miệng và các bất thường vùng hàm mặt.
  • Khám Tai Mũi Họng
    Khám tai ngoài, ống tai, màng nhĩ, hốc mũi, họng. Tầm soát viêm tai, viêm xoang, viêm mũi họng, viêm amidan và các bệnh lý tai mũi họng.
  • Khám Da liễu
    Khám tầm soát các bệnh lý về da và các bộ phận phụ thuộc: tóc, móng. Bệnh lây truyền qua đường tình dục.
  • Khám Nam khoa
    Khám đánh giá chức năng sinh sản và tiết niệu. Tầm soát các bệnh lý viêm nhiễm sinh dục, giãn tĩnh mạch thừng tinh, thoát vị bẹn, bất thường tinh hoàn, tuyến tiền liệt và các rối loạn nam khoa thường gặp.
  • Khám Tiêm chủng - chuyên khoa thứ 2
    Đánh giá tiền sử tiêm chủng, tiền sử bệnh lý và nguy cơ phơi nhiễm. Tư vấn nhu cầu tiêm chủng theo độ tuổi, nghề nghiệp và tình trạng sức khỏe.

II. Xét Nghiệm Máu

  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
    Đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng, viêm và các bệnh lý huyết học.

III. Tầm Soát Chức Năng Gan Thận

  • Định lượng Urê máu
    Đánh giá chức năng thận và tình trạng chuyển hóa protein. Hỗ trợ phát hiện suy giảm chức năng thận.
  • Định lượng Creatinin
    Đánh giá mức lọc cầu thận và chức năng thận. Tầm soát bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận.
  • Đo hoạt độ AST (GOT)
    Đánh giá tổn thương gan và một số bệnh lý cơ tim.
  • Đo hoạt độ ALT (GPT)
    Giúp phát hiện viêm gan, gan nhiễm mỡ và các tổn thương tế bào gan.
  • Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
    Đánh giá chức năng gan mật. Hỗ trợ phát hiện gan nhiễm mỡ, viêm gan, tắc mật hoặc ảnh hưởng do rượu bia.
  • Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein)
    Dấu ấn sinh học hỗ trợ tầm soát và theo dõi ung thư gan ở nhóm nguy cơ cao hoặc có bệnh gan mạn tính.

IV. Tầm Soát Mỡ Máu

  • Định lượng Cholesterol toàn phần
    Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu, yếu tố nguy cơ của xơ vữa động mạch và bệnh tim mạch.
  • Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
    Đánh giá mức cholesterol tốt, giúp bảo vệ tim mạch.
  • Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol)
    Đánh giá nguy cơ hình thành mảng xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim và đột quỵ.
  • Định lượng Triglycerid
    Đánh giá rối loạn chuyển hóa lipid. Nồng độ tăng cao làm tăng nguy cơ tim mạch và viêm tụy cấp.

V. Tầm Soát Viêm Gan Siêu Vi

  • HBsAg miễn dịch tự động
    Tầm soát nhiễm virus viêm gan B.
  • HBsAb định lượng
    Đánh giá khả năng miễn dịch với viêm gan B.
  • HBc total miễn dịch tự động
    Đánh giá tiền sử phơi nhiễm hoặc nhiễm viêm gan B.
  • HCV Ab miễn dịch tự động
    Tầm soát tình trạng đã từng hoặc đang nhiễm virus viêm gan C. Giúp phát hiện sớm người có nguy cơ mắc viêm gan mạn, xơ gan hoặc ung thư gan.

VI. Chức Năng Tuyến Giáp

  • Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
    Đánh giá nồng độ hormone tuyến giáp tự do trong máu. Hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi cường giáp, suy giáp và các rối loạn chức năng tuyến giáp.
  • Định lượng TSH (Thyroxine Stimulating hormone)
    Đánh giá chức năng tuyến giáp, giúp tầm soát các rối loạn nội tiết tuyến giáp.

VII. Nội Tiết - Chuyển Hóa

  • Định lượng Glucose
    Tầm soát tiền đái tháo đường, đái tháo đường và các rối loạn đường huyết.
  • Định lượng HbA1c
    Hỗ trợ tầm soát, chẩn đoán và theo dõi hiệu quả kiểm soát đường huyết ở người tiền đái tháo đường và đái tháo đường.
  • Định lượng Testosterol
    Đánh giá nồng độ hormone sinh dục nam. Hỗ trợ phát hiện suy giảm testosterone, rối loạn chức năng sinh dục, giảm ham muốn, rối loạn sinh sản và các bệnh lý nội tiết liên quan.
  • Định lượng Acid Uric
    Đánh giá nguy cơ bệnh gout, sỏi tiết niệu và các rối loạn chuyển hóa purin.
  • Định lượng Calci toàn phần
    Đánh giá tình trạng chuyển hóa canxi trong cơ thể. Hỗ trợ phát hiện các rối loạn tuyến cận giáp, bệnh lý xương, thiếu vitamin D hoặc các bệnh lý nội tiết khác.
  • Định lượng Phospho
    Đánh giá chuyển hóa phospho và sức khỏe hệ xương. Hỗ trợ phát hiện bệnh lý thận, rối loạn nội tiết và các bất thường về chuyển hóa.

VIII. Xét Nghiệm Nước Tiểu

  • Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
    Tầm soát nhiễm khuẩn tiết niệu, tiểu đạm, tiểu máu, đái tháo đường và bệnh lý thận.

IX. Tầm Soát Ung Thư

  • Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)
    Hỗ trợ tầm soát các bệnh lý tuyến tiền liệt như phì đại lành tính tuyến tiền liệt, viêm tuyến tiền liệt và ung thư tuyến tiền liệt.
  • Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)
    Hỗ trợ đánh giá phân biệt nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt với các bệnh lý lành tính của tuyến tiền liệt.
  • Định lượng CEA (Carcinoembryonic)
    Dấu ấn hỗ trợ tầm soát nguy cơ một số bệnh lý ác tính, đặc biệt là ung thư đại trực tràng và trong các ung thư khác như phổi, dạ dày, tụy, vú,...
  • Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
    Dấu ấn hỗ trợ tầm soát ung thư tụy, ung thư đường mật và một số bệnh lý gan mật, viêm tụy, sỏi mật hoặc tắc mật.

X. Chẩn Đoán Hình Ảnh

  • Chụp X-Quang ngực thẳng
    Đánh giá phổi, trung thất và các cấu trúc lồng ngực; phát hiện các bất thường của phổi, màng phổi và một số dấu hiệu bệnh lý tim mạch.
  • Điện tim thường
    Tầm soát rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim, phì đại buồng tim và một số bệnh lý tim mạch.
  • Siêu âm ổ bụng
    Khảo sát gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang và các cơ quan trong ổ bụng; phát hiện gan nhiễm mỡ, sỏi, nang, khối u và các bất thường cấu trúc khác.
  • Siêu âm tuyến giáp
    Đánh giá cấu trúc tuyến giáp và mô lân cận. Hỗ trợ gợi ý chẩn đoán bệnh lý tuyến giáp lan tỏa. Phát hiện, theo dõi tổn thương nang/nhân giáp.
  • Siêu âm Doppler động mạch cảnh - đốt sống
    Đánh giá lưu lượng và tình trạng lưu thông máu hệ động mạch cảnh và động mạch đốt sống; phát hiện xơ vữa, hẹp mạch và các yếu tố nguy cơ đột quỵ.
  • Siêu âm Doppler màu tim
    Đánh giá cấu trúc, chức năng tim và huyết động học; phát hiện các bệnh lý van tim, cơ tim.
  • Đo loãng xương hai vị trí (DEXA)
    Đánh giá mật độ khoáng của xương tại hai vị trí. Tầm soát nguy cơ giảm mật độ xương, thiếu xương và loãng xương; đánh giá nguy cơ gãy xương.
  • Nội soi tai mũi họng
    Tầm soát viêm mũi xoang mạn tính, polyp mũi, viêm họng, tổn thương thanh quản, khối u vùng tai mũi họng và các bất thường đường hô hấp trên, đánh giá vòm họng.

(*) Quý khách quan tâm Gói Khám sức khỏe dành cho Nam trên 40 tuổi - Gói cao cấp (VIP) vui lòng để lại thông tin bên dưới hoặc liên hệ tư vấn trực tiếp với đội ngũ CSKH Bệnh viện Phương Nam tại Tổng đài 1900.54.54.66 để tham khảo chi tiết chi phí dịch vụ và chương trình ưu đãi hiện có.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Quý khách vui lòng để lại thông tin, bộ phận tư vấn sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất.