Được thiết kế toàn diện, kết hợp giữa tầm soát bệnh mạn tính, kiểm tra chức năng sinh sản – nội tiết, tuyến vú và phụ khoa, giúp phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe ngay cả khi chưa có triệu chứng.
Gói khám dành cho:
- Đánh giá sức khỏe tổng quát và sức khỏe phụ nữ.
- Tầm soát các bệnh lý phụ khoa thường gặp.
- Theo dõi các chỉ số nội tiết, chuyển hóa và sức khỏe sinh sản.
Gói Khám Tổng Quát Cao Cấp (Dành Cho Người Đã Có Gia Đình)
Chăm sóc toàn diện VIP & tầm soát nâng cao ung thư, tim mạch, tầm soát HPV
I. Khám Lâm Sàng Và Tư Vấn
-
Kiểm tra huyết áp, mạch, cân nặng, chiều cao, BMI...
Khai thác tiền sử và đánh giá sinh hiệu, thể trạng và các yếu tố nguy cơ tăng huyết áp, tăng cân, béo phì,...
-
Khám nội khoa
Đánh giá tiền sử và khám tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, gan mật, tiết niệu, nội tiết và thần kinh cơ bản.
-
Khám ngoại khoa
Đánh giá tiền sử và khám hệ cơ xương khớp, cột sống, thành bụng, hạch ngoại vi và mô mềm.
-
Khám Mắt
Đo thị lực. Khám và tầm soát tật khúc xạ, các bệnh lý võng mạc thần kinh mắt.
-
Khám Răng hàm mặt
Đánh giá sức khỏe răng miệng. Tầm soát sâu răng, viêm nha chu, viêm nướu, mất răng, tổn thương niêm mạc.
-
Khám Tai Mũi Họng
Khám tai ngoài, ống tai, màng nhĩ, hốc mũi, họng. Tầm soát viêm tai, viêm xoang, viêm amidan.
-
Khám Da liễu
Khám tầm soát các bệnh lý về da và các bộ phận phụ thuộc, bệnh lây truyền qua đường tình dục.
-
Khám Phụ khoa
Khám cơ quan sinh dục nữ, Tầm soát viêm nhiễm phụ khoa, bất thường cổ tử cung, đánh giá sức khỏe sinh sản.
-
Khám nhũ
Khám tầm soát sức khỏe tuyến vú, tầm soát các bất thường tuyến vú và hỗ trợ phát hiện sớm ung thư vú.
-
Khám Tiêm chủng - chuyên khoa thứ 2
Đánh giá tiền sử tiêm chủng, tiền sử bệnh lý và nguy cơ phơi nhiễm. Tư vấn nhu cầu tiêm chủng.
II. Xét Nghiệm Máu
-
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng, viêm và các bệnh lý huyết học.
III. Chức Năng Gan, Thận
-
Định lượng Urê máu
Đánh giá chức năng thận và tình trạng chuyển hóa protein.
-
Định lượng Creatinin
Đánh giá mức lọc cầu thận và chức năng thận.
-
Đo hoạt độ AST (GOT)
Đánh giá tổn thương gan và một số bệnh lý cơ tim.
-
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Giúp phát hiện viêm gan, gan nhiễm mỡ và các tổn thương tế bào gan.
-
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Đánh giá chức năng gan mật, gan nhiễm mỡ, ảnh hưởng do rượu bia.
-
Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein)
Dấu ấn sinh học hỗ trợ tầm soát và theo dõi ung thư gan.
IV. Tầm Soát Mỡ Máu
-
Định lượng Cholesterol toàn phần
Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu, yếu tố nguy cơ xơ vữa động mạch.
-
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Đánh giá mức cholesterol tốt, giúp bảo vệ tim mạch.
-
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Đánh giá nguy cơ hình thành mảng xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim.
-
Định lượng Triglycerid
Đánh giá rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ tim mạch và viêm tụy cấp.
V. Tầm Soát Gan Siêu Vi
-
HBsAg miễn dịch tự động
Tầm soát nhiễm virus viêm gan B.
-
HBsAb định lượng
Đánh giá khả năng miễn dịch với viêm gan B.
-
HBc total miễn dịch tự động
Đánh giá tiền sử phơi nhiễm hoặc nhiễm viêm gan B.
-
HCV Ab miễn dịch tự động
Tầm soát tình trạng đã từng hoặc đang nhiễm virus viêm gan C. Giúp phát hiện sớm người có nguy cơ mắc viêm gan mạn, xơ gan hoặc ung thư gan.
VI. Chức Năng Tuyến Giáp
-
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
Đánh giá nồng độ hormone tuyến giáp tự do trong máu.
-
Định lượng TSH (Thyroxine Stimulating hormone)
Đánh giá chức năng tuyến giáp, giúp tầm soát các rối loạn nội tiết.
VII. Nội Tiết - Chuyển Hóa & Tầm Soát Ung Thư
-
Định lượng Glucose
Tầm soát tiền đái tháo đường, đái tháo đường và các rối loạn đường huyết.
-
Định lượng Acid Uric
Đánh giá nguy cơ bệnh gout, sỏi tiết niệu và các rối loạn chuyển hóa purin.
-
Định lượng Calci toàn phần
Đánh giá tình trạng chuyển hóa canxi trong cơ thể. Hỗ trợ phát hiện các rối loạn tuyến cận giáp, bệnh lý xương, thiếu vitamin D.
-
Định lượng Phospho
Đánh giá chuyển hóa phospho và sức khỏe hệ xương.
-
Định lượng CEA (Carcinoembryonic)
Dấu ấn hỗ trợ tầm soát nguy cơ một số bệnh lý ác tính (đại trực tràng, phổi, dạ dày, tụy, vú,...).
-
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
Dấu ấn hỗ trợ tầm soát ung thư tụy, ung thư đường mật và một số bệnh lý gan mật.
VIII. Xét Nghiệm Nước Tiểu
-
Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
Tầm soát nhiễm khuẩn tiết niệu, tiểu đạm, tiểu máu, đái tháo đường và bệnh lý thận.
IX. Xét Nghiệm Tế Bào Cổ Tử Cung / Dịch Kênh Cổ Tử Cung
-
HPV genotype Real-time PCR
Phát hiện và định danh các chủng HPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung.
-
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
Tầm soát tổn thương tiền ung thư và ung thư cổ tử cung.
X. Chẩn Đoán Hình Ảnh
-
Chụp X-Quang ngực thẳng
Đánh giá phổi, trung thất và các cấu trúc lồng ngực.
-
Điện tim thường
Tầm soát rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim, phì đại buồng tim.
-
Siêu âm ổ bụng
Khảo sát gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang và các cơ quan trong ổ bụng.
-
Siêu âm tuyến giáp
Đánh giá cấu trúc tuyến giáp và mô lân cận. Phát hiện, theo dõi tổn thương nang/nhân giáp.
-
Siêu âm Doppler động mạch cảnh - đốt sống
Đánh giá lưu lượng và tình trạng lưu thông máu hệ động mạch cảnh và động mạch đốt sống; phát hiện xơ vữa, hẹp mạch và các yếu tố nguy cơ đột quỵ.
-
Siêu âm Doppler màu tim
Đánh giá cấu trúc, chức năng tim và huyết động học.
-
Siêu âm tuyến vú hai bên
Đánh giá cấu trúc mô tuyến vú; phát hiện nang vú, u xơ tuyến vú.
-
Nội soi tai mũi họng
Tầm soát viêm mũi xoang mạn tính, polyp mũi, viêm họng, tổn thương thanh quản, khối u vùng tai mũi họng.
Quý khách quan tâm Gói Khám sức khỏe (dành cho Nữ có gia đình) dưới 40 tuổi - Gói cao cấp (VIP) vui lòng để lại thông tin bên dưới hoặc liên hệ tư vấn trực tiếp với đội ngũ CSKH Bệnh viện Phương Nam tại Tổng đài 1900.54.54.66 để tham khảo chi tiết chi phí dịch vụ và chương trình ưu đãi hiện có.