Đa khoa

Gói tầm soát bệnh lý tim mạch - Gói cơ bản

3.800.000 ₫

Gói khám sức khỏe tim mạch – tầm soát chuyên sâu các bệnh lý tim mạch, mạch máu và các yếu tố nguy cơ, giúp bạn chủ động bảo vệ sức khỏe hệ tim mạch bền vững.

 
 
 
 

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ TIM MẠCH

STT TÊN DỊCH VỤ
1
Khám chuyên khoa nội tim mạch (người lớn)
Bác sĩ chuyên khoa thăm khám, khai thác tiền sử và đánh giá các yếu tố nguy cơ tim mạch.
2
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng, viêm và các bệnh lý huyết học.
3
Định lượng Urê máu [máu]
Đánh giá chức năng thận và tình trạng chuyển hóa protein. Hỗ trợ phát hiện suy giảm chức năng thận.
4
Định lượng Creatinin [máu]
Đánh giá mức lọc cầu thận và chức năng thận. Tầm soát bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận.
5
Đo hoạt độ AST (GOT) [máu]
Đánh giá tổn thương gan và một số bệnh lý cơ tim.
6
Đo hoạt độ ALT (GPT) [máu]
Giúp phát hiện viêm gan, gan nhiễm mỡ và các tổn thương tế bào gan.
7
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [máu]
Đánh giá chức năng gan mật. Hỗ trợ phát hiện gan nhiễm mỡ, viêm gan, tắc mật hoặc ảnh hưởng do rượu bia.
8
Định lượng Cholesterol toàn phần [máu]
Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu, yếu tố nguy cơ của xơ vữa động mạch và bệnh tim mạch.
9
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [máu]
Đánh giá mức cholesterol tốt, giúp bảo vệ tim mạch.
10
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [máu]
Đánh giá nguy cơ hình thành mảng xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim và đột quỵ.
11
Định lượng Triglycerid [máu]
Đánh giá rối loạn chuyển hóa lipid. Nồng độ tăng cao làm tăng nguy cơ tim mạch và viêm tụy cấp.
12
Định lượng Glucose [máu]
Tầm soát tiền đái tháo đường, đái tháo đường và các rối loạn đường huyết.
13
Định lượng HbA1c [máu]
Đánh giá mức đường huyết trung bình trong 2-3 tháng gần nhất, hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi kiểm soát đường huyết.
14
Định lượng Acid Uric [máu]
Đánh giá nguy cơ bệnh gout, sỏi tiết niệu và các rối loạn chuyển hóa purin.
15
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tầm soát nhiễm khuẩn tiết niệu, tiểu đạm, tiểu máu, đái tháo đường và bệnh lý thận.
16
Điện tim thường
Tầm soát rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim, phì đại buồng tim và một số bệnh lý tim mạch.
17
Chụp X-quang ngực thẳng
Đánh giá phổi, trung thất và các cấu trúc lồng ngực; phát hiện các bất thường của phổi, màng phổi và một số dấu hiệu bệnh lý tim mạch.
18
Siêu âm Doppler màu tim
Đánh giá cấu trúc, chức năng tim và huyết động học; phát hiện các bệnh lý van tim, cơ tim.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Quý khách vui lòng để lại thông tin, bộ phận tư vấn sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất.