|
HẠNG MỤC GÓI KHÁM
|
GÓI TOÀN DIỆN |
GÓI SONG HÀNH |
GÓI TĂNG TỐC |
| (7w-39w) |
(14w - 39w) |
(24w1d - 39w) |
| Lần 1: Tuổi thai 7- 10 tuần 6 ngày |
|
|
|
| Khám sản khoa |
x |
|
|
| Khám với bác sĩ nha (khi có chỉ định của bác sĩ) |
x |
x |
x |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (song thai) |
x |
|
|
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
|
|
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
x |
|
|
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật ScangelGelcard trên máy bán tự động) |
x |
|
|
| HBsAg miễn dịch tự động [máu] |
x |
|
|
| HCV Ab miễn dịch tự động [máu] |
x |
|
|
| HIV AgAb miễn dịch tự động [máu] |
x |
|
|
| Rubella virus IgG miễn dịch tự động [máu] |
x |
|
|
| Rubella virus IgM miễn dịch tự động [máu] |
x |
|
|
| Syphilis miễn dịch tự động |
x |
|
|
| Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [máu] |
x |
|
|
| Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [máu] |
x |
|
|
| Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [máu] |
x |
|
|
| Đo hoạt độ AST (GOT) [máu] |
x |
|
|
| Đo hoạt độ ALT (GPT) [máu] |
x |
|
|
| Định lượng Urê máu [máu] |
x |
|
|
| Định lượng Creatinin [máu] |
x |
|
|
| Định lượng Glucose [máu] |
x |
|
|
| Định lượng Ferritin [máu] |
x |
|
|
| Vi khuẩn nhuộm soi (Khí hư) |
x |
|
|
| Lần 2: Thai 11 tuần- 13 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
|
|
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
|
|
| Siêu âm đo độ mờ da gáy/màu (song thai) |
x |
|
|
| Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF-Placental Growth Factor) |
x |
|
|
| Xét nghiệm sàng lọc trước sinh các bất thường NST bằng kỹ thuật NGS – NIPT Basic [máu] |
x |
|
|
| Điện tim thường |
x |
|
|
| Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [nước tiểu] |
x |
|
|
| Lần 3: Thai 14- 15 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
|
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
x |
x |
|
| Lần 4: Thai 16 - 17 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
|
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
|
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
x |
x |
|
| Đo chiều dài kênh cổ tử cung |
x |
x |
|
| Lần 5: Thai 18 tuần – 19 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
|
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
x |
x |
|
| Khám tiêm ngừa |
x |
x |
|
| Vaccine VAT |
x |
x |
|
| Vaccine Cúm |
x |
x |
|
| Công tiêm và theo dõi sau tiêm |
x |
x |
|
| Lần 6: Thai 20 tuần – 21 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
|
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
|
| Đo chiều dài kênh cổ tử cung |
x |
x |
|
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (HD Live) (Song thai) |
x |
x |
|
| Lần 7: Thai 22 - 23 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
|
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (Song thai) |
x |
x |
|
| Siêu âm tim thai (song thai) |
x |
x |
|
| Khám tiêm ngừa |
x |
x |
|
| Tiêm ngừa bạch hầu- ho gà- uốn ván |
x |
x |
|
| Công tiêm và theo dõi sau tiêm |
x |
x |
|
| Lần 8: Thai 24 - 25 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (Song thai) |
x |
x |
x |
| Nghiệm pháp dung nạp đường dung nạp đường huyết (75g)- HGPO |
x |
x |
x |
| Đo chiều dài kênh cổ tử cung |
x |
x |
x |
| Lần 9: Thai 26 - 27 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (Song thai) |
x |
x |
x |
| Lần 10: Thai 28 - 29 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (Song thai) |
x |
x |
x |
| Đo chiều dài kênh cổ tử cung |
x |
x |
x |
| Lần 11: Thai 30 - 31 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối HD live (Song thai) |
x |
x |
x |
| Lần 12: Thai 32 - 33 tuần 6 ngày |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
| Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) (Song thai) |
x |
x |
x |
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa CTG |
x |
x |
x |
| Khám mở hồ sơ |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
| Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
x |
x |
x |
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa CTG |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
x |
x |
x |
| HBsAg miễn dịch tự động [máu] |
x |
x |
x |
| HCV Ab miễn dịch tự động [máu] |
x |
x |
x |
| HIV AgAb miễn dịch tự động [máu] |
x |
x |
x |
| Syphilis miễn dịch tự động |
x |
x |
x |
| Xét nghiệm men gan (AST (GOT)) |
x |
x |
x |
| Xét nghiệm men gan (ALT (GPT)) |
x |
x |
x |
| Định lượng Urê máu [máu] |
x |
x |
x |
| Định lượng Creatinin [máu] |
x |
x |
x |
| Định lượng Glucose [máu] |
x |
x |
x |
| Neisseria gonorhoeae (Nesseria gonorrhoeae real-time PCR [dịch]) |
x |
x |
x |
| Chlamydia trachomatis (Chlamydia real-time PCR [dịch]) |
x |
x |
x |
| GBS PCR |
x |
x |
x |
| Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động [máu] |
x |
x |
x |
| Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động [máu] |
x |
x |
x |
| Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy tự động [máu] |
x |
x |
x |
| Khám tiền mê_sản khoa |
x |
x |
x |
| Điện tim thường |
x |
x |
x |
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật ScangelGelcard trên máy bán tự động) |
x |
x |
x |
| Định lượng Calci ion hoá [máu] |
x |
x |
x |
| Lần 13: Thai 37 tuần |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
| Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
x |
x |
x |
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa CTG |
x |
x |
x |
| Lần 14: Thai 38 tuần |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
| Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
x |
x |
x |
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa CTG |
x |
x |
x |
| Lần 15: Thai 39 tuần |
| Khám sản khoa |
x |
x |
x |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
| Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
x |
x |
x |
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa CTG |
x |
x |
x |
| Giá gói khám tại khu tiêu chuẩn (tầng G) |
36.000.000 |
27.000.000 |
22.000.000 |
| Giá gói khám tại khu VIP (tầng 8) |
45.000.000 |
35.000.000 |
28.000.000 |