| 1 |
Khám Phụ khoa bằng máy soi cổ tử cung
- Khách hàng quan sát được quá trình bác sĩ thăm khám âm hộ - âm đạo - cổ tử cung qua máy soi cổ tử cung có độ phóng đại cao:
Khám phát hiện và kiểm tra các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, u xơ tử cung, ung thư cổ tử cung,…
- Khám đánh giá các triệu chứng tiền mãn kinh - mãn kinh
- Khám đánh giá các hội chứng niệu dục tiền mãn kinh (khô teo âm hộ - âm đạo, tiểu gấp, tiểu khó...)
- Khám đánh giá chức năng sàn chậu
- Tư vấn các liệu pháp hormone thay thế, tập cơ sàn chậu bằng máy biofeedback...
|
✓ |
- |
✓ |
- |
| 2 |
Khám phụ khoa
- Tư vấn tiền hôn nhân, tư vấn chức năng sinh sản
- Khám phát hiện và kiểm tra các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, u xơ tử cung, ung thư cổ tử cung,…
|
- |
✓ |
- |
✓ |
| 3 |
Khám Nhũ khoa
Kiểm tra tuyến vú: Phát hiện các bệnh lý tuyến vú, ung thư vú ....
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 4 |
Điện tim thường
Kiểm tra nhịp tim, bệnh lý tim mạch, phát hiện sớm các bệnh lý thiếu máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 5 |
Đo loãng xương hai vị trí (DEXA)
Tầm soát nguy cơ loãng xương bằng máy DEXA
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 6 |
Chụp nhũ ảnh 2 bên
Tầm soát bệnh lý tuyến vú, khối u, nang, phát hiện tổn thương kích thước nhỏ, tầm soát ung thư vú …
|
✓ |
✓ |
- |
- |
| 7 |
Chụp nhũ 2 bên - 3D
Tầm soát bệnh lý tuyến vú, khối u, nang, phát hiện tổn thương kích thước nhỏ, tầm soát ung thư vú …
|
- |
- |
✓ |
✓ |
| 8 |
Siêu âm ổ bụng
Tầm soát các bệnh lý sỏi thận, gan nhiễm mỡ, lách tụy, khảo sát tử cung, phần phụ ....
|
- |
✓ |
✓ |
✓ |
| 9 |
Siêu âm tuyến vú 2 bên
Tầm soát bệnh lý tuyến vú, khối u, nang trong vùng ngực.....
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 10 |
Siêu âm Doppler màu tim
Tầm soát các bệnh lý tim mạch, hở van tim, rối loạn nhịp, dịch màng ngoài tim ..
|
- |
- |
✓ |
✓ |
| 11 |
Siêu âm Dopler tĩnh mạch 2 chi dưới
|
- |
- |
✓ |
✓ |
| 12 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
Phát hiện u nang buồng trứng, u xơ tử cung, polyp buồng tử cung…
|
✓ |
- |
✓ |
- |
| 13 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [máu]
Tầm soát các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan…
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 14 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [máu]
Tầm soát các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan…
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 15 |
Định lượng Urê [máu]
Tầm soát các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, tắc mật, sỏi mật…
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 16 |
Định lượng Creatinin [máu]
Tầm soát các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, tắc mật, sỏi mật…
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 17 |
Định lượng Glucose [máu]
Tầm soát bệnh đái tháo đường, hạ đường huyết, rối loạn chuyển hóa glucose
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 18 |
Định lượng HbA1C
Phản ánh tình trạng kiểm soát đường của bệnh nhân đang điều trị ĐTĐ, phát hiện sớm ĐTĐ…
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 19 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [máu]
Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 20 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [máu]
Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 21 |
Định lượng Cholesterol toàn phần [máu]
Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 22 |
Định lượng Triglycerid [máu]
Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 23 |
Fibrin monomer
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss - phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động [máu]
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| 24 |
D'dimer
|
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| GIÁ GÓI KHÁM |
5.900.000
VNĐ |
5.800.000
VNĐ |
9.600.000
VNĐ |
9.100.000
VNĐ |