|
STT
|
HẠNG MỤC
|
BẢO BỐI
(0-8 tháng)
|
BAN MAI
(9-24 tháng)
|
MĂNG NON
(>2-6 tuổi)
|
TUỔI HỒNG
(7-15 tuổi)
|
| KHÁM LÂM SÀNG VÀ TƯ VẤN |
|
|
|
|
| 1 |
Kiểm tra chiều cao, cân nặng, mạch, BMI, huyết áp trẻ > 3 tuổi (< 3 tuổi nếu có bệnh lý đi kèm)..... |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 2 |
Khám nhi và tư vấn tổng quát
BS khám lâm sàng, tư vấn kết quả khám, tư vấn dinh dưỡng, tiêm ngừa...
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 3 |
Khám Tai mũi họng
Khám và tư vấn các vấn đề bệnh lý TMH...
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| XÉT NGHIỆM MÁU |
|
|
|
|
| 4 |
Xác định nhóm máu ABO, Rh
Xác định nhóm máu A, B, AB, O và yếu tố Rh
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 5 |
Gói xét nghiệm công thức máu và vi chất |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Định lượng Calci ion hoá [Máu]
Đánh giá nồng độ calci trong máu góp phần trong quá trình tạo xương, thiếu dinh dưỡng...
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Định lượng Mg [máu]
Định lượng chất Magie trong cơ thể giúp đánh giá sự cân bằng dinh dưỡng, suy dinh dưỡng
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Định lượng sắt [máu]
Định lượng vi chất Sắt trong cơ thể, có vai trò quan trọng để tạo hồng cầu |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser:
Tầm soát bệnh thiếu máu, bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, suy tủy, ung thư máu, phân tích 5 thành phần bạch cầu... |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Định lượng Zn [máu]
Định lượng vi chất Kẽm, có vai trò trong việc phát triển chiều cao, cân nặng, tăng cường đề kháng, chống lại nhiễm trùng; cần thiết cho sự phát triển của não bộ, giúp điều hòa vị giác và cảm giác ngon miệng
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Định lượng Ferritin [máu]
Đánh giá tình trạng thiếu máu thiếu sắt, đánh giá những rối loạn chuyển hóa sắt trong cơ thể
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Định lượng Vitamin B12 [máu]
Định lượng chất Vitamin B12, có vai trò trong quá trình tạo ra các tế bào hồng cầu khỏe mạnh, giúp ngăn ngừa bệnh thiếu máu. Vitamin B12 rất cần thiết cho da, tóc và móng tay khỏe mạnh |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| |
Định lượng 25OH Vitamin D(D3) [máu]
Đánh giá nồng độ Vitamin D góp phần trong quá trình tạo xương. Tầm soát bệnh lý còi xương, thiếu dinh dưỡng... |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 6 |
Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Soi cặn lắng, tầm soát các bệnh đái tháo đường, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu...
|
|
|
✔️ |
✔️ |
| 7 |
Đường huyết (Glucose)
Đánh giá tình trạng chuyển hóa đường, rối loạn dung nạp đường huyết trong cơ thể
|
|
|
✔️ |
✔️ |
| 8 |
Chức năng thận (Ure, Creatinine)
Đánh giá chức năng cầu thận, tầm soát bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, tắc mật, sỏi mật...
|
|
✔️ |
✔️
|
✔️ |
| 9 |
Chức năng gan (AST, ALT)
Đánh giá mức độ tổn thương màng tế bào gan. Tầm soát các các bệnh lý về chức năng gan
|
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 10 |
Định lượng Protein toàn phần (máu)
Đánh giá tình trạng dinh dưỡng liên quan đến chuyển hóa đạm (protein)
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 11 |
Định lượng Albumin (máu)
Đánh giá nồng độ Albumin trong cơ thể, tầm soát bệnh lý chức năng gan, thận, thiếu dinh dưỡng...
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 12 |
HBsAg miễn dịch tự động
Tầm soát bệnh lý viêm gan siêu vi B
|
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 13 |
HbsAb định lượng
Kiểm tra lượng kháng thể viêm gan B
|
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 14 |
Bộ mỡ 4 chỉ số (Cholesterol, Triglycerid, HDL_C, LDL_C)
Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim...
|
|
|
✔️ |
✔️ |
| CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
|
|
|
|
| 15 |
Siêu âm ổ bụng
Kiểm tra các bất thường về hình dạng nội tạng, các bệnh lý trong ổ bụng...
|
✔️ |
✔️ |
✔️ |
✔️ |
| 16 |
Chụp X-quang ngực thẳng
Tầm soát lao và bệnh phổi, hình ảnh bóng tim
|
|
|
|
✔️ |
| GIÁ TRỌN GÓI |
2.256.000 |
2.790.000 |
3.099.000 |
3.258.000 |