| STT |
NỘI DUNG |
SỐ LẦN |
| TUỔI THAI 12 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Khám đánh giá tiền sản giật |
1 |
| 3 |
NIPT |
1 |
| 4 |
Vi khuẩn nuôi cấy định danh nước tiểu |
1 |
| 5 |
Soi khí hư |
1 |
| 6 |
Siêu âm thai hình thái quý 1 |
1 |
| 7 |
Siêu âm động mạch tử cung 2 bên |
1 |
| 8 |
Đánh giá thuyên tắc mạch thai kỳ |
1 |
| 9 |
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF-placental Growth Factor) [Máu] |
1 |
| TUỔI THAI 16 TUẦN |
1 |
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 3 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
1 |
| 4 |
Siêu âm đo chiều dài kênh cổ tử cung |
1 |
| 5 |
Siêu âm tuyến giáp |
1 |
| TUỔI THAI 20 TUẦN |
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 3 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
1 |
| 4 |
Siêu âm đo chiều dài kênh cổ tử cung |
1 |
| 6 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
1 |
| 7 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
1 |
| TUỔI THAI 22 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 3 |
Siêu âm thai nhi hình thái quý II |
1 |
| TUỔI THAI 26 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Khám và tư vấn nhũ |
1 |
| 3 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 4 |
Siêu âm tuyến vú 2 bên |
1 |
| 5 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
1 |
| 6 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
1 |
| 7 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
1 |
| TUỔI THAI 30 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
1 |
| 3 |
Đo điện tim ECG |
1 |
| 4 |
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
1 |
| 5 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| TUỔI THAI 32 TUẦN |
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
VLTL chân |
1 |
| 3 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 4 |
Siêu âm thai hình thái quý III |
1 |
| 5 |
Đo tim thai (CTG) Monitoring 30 phút |
1 |
| TUỔI THAI 34 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Đo tim thai (CTG) Monitoring 30 phút |
1 |
| 3 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 4 |
Siêu âm Doppler thai nhau ối |
1 |
| 5 |
VLTL chân |
1 |
| 6 |
Tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ |
1 |
| TUỔI THAI 38 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Đo tim thai (CTG) Monitoring 30 phút |
1 |
| 3 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 4 |
Siêu âm Doppler thai nhau ối |
1 |
| 5 |
VLTL chân |
1 |
| 6 |
Cấy GBS (tuần 36) |
1 |
| 7 |
Soi khí hư |
1 |
| 8 |
Neisseria gonorrhoeae real-time PCR* |
1 |
| 9 |
Chlamydia real-time PCR* |
1 |
| TUỔI THAI 37 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Đo tim thai (CTG) Monitoring 30 phút |
1 |
| 3 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 4 |
Siêu âm Doppler thai nhau ối |
1 |
| 5 |
VLTL chân |
1 |
| TUỔI THAI 39 TUẦN |
|
| 1 |
Khám thai cùng BS Sản khoa |
1 |
| 2 |
Đo tim thai (CTG) Monitoring 30 phút |
1 |
| 3 |
Tổng phân tích nước tiểu |
1 |
| 4 |
Siêu âm Doppler thai nhau ối |
1 |