|
STT
|
HẠNG MỤC
|
GÓI 1
|
GÓI 2
|
GÓI 3
|
|
KHÁM LÂM SÀNG & TƯ VẤN
|
|
1
|
Kiểm tra huyết áp, mạch, cân nặng, chiều cao, BMI...
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Khám nội tổng quát
BS khám và đánh giá biểu hiện lâm sàng của hệ hô hấp, tiêu hóa, thần kinh, nội tiết, thận - tiết - niệu, hệ tuần hoàn... tư vấn kết quả cận lâm sàng.
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Khám và Tư vấn Phụ khoa
Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, u xơ tử cung, ung thư cổ tử cung, ...
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Khám và Tư vấn Nhũ khoa
Kiểm tra tuyến vú: Phát hiện các bệnh lý tuyến vú, ung thư vú ....
|
x
|
x
|
x
|
|
XÉT NGHIỆM MÁU
|
|
5
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser
Tầm soát bệnh thiếu máu, bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, suy tuỷ, ung thư máu, phân tích 5 thành phần bạch cầu ....
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Chức năng thận (Ure, Creatinine)
Tầm soát các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, tắc mật, sỏi mật…
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Chức năng gan (AST, ALT)
Tầm soát các bệnh về gan:Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan…
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Men gan GGT
Kiểm tra men gan, tổn thương gan do bia rượu, thuốc.....
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Đường huyết (Glucose)
Tầm soát bệnh đái tháo đường, hạ đường huyết, rối loạn chuyển hóa glucose
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Định lượng HbA1C
Phản ánh tình trạng kiểm soát đường của bệnh nhân đang điều trị ĐTĐ, phát hiện sớm ĐTĐ..
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Định lượng Ferritin
Chẩn đoán tình trạng thiếu máu thiếu sắt, rối loạn chuyển hóa sắt
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Định lượng sắt huyết thanh
Đánh giá tình trạng sắt và dự trữ sắt trong cơ thể
|
|
x
|
x
|
|
13
|
Định lượng Calci ion hóa
Kiểm tra nồng độ canxi trong máu
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
Kiểm tra các điện giải trong cơ thể
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Tổng phân tích nước tiểu 16 thông số
Soi cặn lắng, tầm soát các bệnh đái tháo đường, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu…
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Định lượng Acid uric
Tầm soát bệnh gout
|
ü
|
ü
|
ü
|
|
17
|
Chức năng tuyến giáp (FT4, TSH)
Đánh giá chức năng tuyến giáp
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Bộ mỡ 4 chỉ số
(Cholesterol, Triglycerid, HDL –C, LDL –C)
Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim...
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
HBsAg miễn dịch tự động
Tầm soát bệnh lý viêm gan siêu vi B
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
HbsAb định lượng
Kiểm tra lượng kháng thể viêm gan B
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
HCV – Ab miễn dịch tự động
Tầm soát bệnh lý viêm gan siêu vi C
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Vi khuẩn nhuộm soi (dịch)
Xét nghiệm tìm nguyên nhân viêm nhiễm âm đạo do vi khuẩn,nấm..
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
Tầm soát Ung thư Cổ tử cung
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
HPV Genotype -Xác đinh các loại virus có khả năng gây ung thư CTC
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Vi sinh vật NK sinh dục - tiết niệu Real-time PCR đa tác nhân*
Tầm soát 14 type vi sinh vật gây nhiễm khuẩn đường sinh dục - tiết niệu và 4 type HPV 6,11, 16, 18 (tác nhân gây ung thư CTC, và các loại ung thư khác)
|
|
|
x
|
|
26
|
HCC Risk (AFP + AFP-L3 + DCP/PIVKA-II) (*)
Tổ hợp các dấu ấn sinh học dùng để tầm soát, phát hiện sớm và đánh giá nguy cơ ung thư gan nguyên phát (Hepatocellular Carcinoma – HCC)
|
|
|
x
|
|
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
|
|
27
|
Siêu âm ổ bụng
Tầm soát các bệnh lý sỏi thận, gan nhiễm mỡ, lách tụy, khảo sát tử cung , phần phụ, chức năng tiền liệt tuyến ....
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Siêu âm mạch máu (nội khoa)- động mạch cảnh
Đánh giá tình trạng thoái hóa, tắc nghẽn động mạch hoặc các vấn đề khác có ảnh hưởng đến lưu lượng máu đến não.
|
|
x
|
x
|
|
29
|
Siêu âm doppler màu tim
Tầm soát các bệnh lý tim mạch, hở van tim, rối loạn nhịp, dịch màng ngoài tim ...
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
Tầm soát bệnh lý tuyến vú, khối u, nang trong vùng ngực....
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Siêu âm tuyến giáp
Tầm soát bệnh lý tuyến giáp: bướu giáp đơn thuần, cường giáp, ung thư tuyến giáp
|
ü
|
ü
|
ü
|
|
32
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
Phát hiện u nang, u xơ, polyp buồng tử cung....
|
x
|
x
|
x
|
|
33
|
Soi cổ tử cung
Kiểm tra tổn thương bề mặt cổ tử cung, viêm lộ tuyến cổ tử cung, tiền ung thư....
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Chụp nhũ ảnh
Tầm soát bệnh lý tuyến vú, khối u, nang, phát hiện tổn thương kích thước nhỏ, tầm soát ung thư vú ....
|
|
|
x
|
|
35
|
Chụp X-quang ngực thẳng
Tầm soát lao và bệnh phổi, hình ảnh bóng tim
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
Chẩn đoán bệnh lý cột sống thắt lưng: thoái hóa, chấn thương, gai xương....
|
|
|
x
|
|
37
|
Đo loãng xương hai vị trí (Dexa)
Tầm soát nguy cơ loãng xương bằng máy DEXA
|
|
|
x
|
|
38
|
Điện tim thường
Kiểm tra nhịp tim, bệnh lý tim mạch...
|
x
|
x
|
x
|
|
GIÁ TRỌN GÓI
|
7.670.000
|
8.250.000
|
11.740.000
|
|
KHÁCH HÀNG CÓ NHU CẦU KHÁM TỔNG QUÁT VÀ PHÂN LOẠI SỨC KHỎE CỘNG THÊM
|
350.000
|
350.000
|
350.000
|